Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "xảy ra" (1)

xảy ra
phát
Tiếng Anh Động từhappen
Từ vựng của tôi
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Accidents can happen at any time.

swap_horiz Từ liên quan "xảy ra" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "xảy ra" (20)

Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
Tai nạn giao thông xảy ra ở ngã tư.
A traffic accident happens at the intersection.
sự việc liên tục xảy ra.
incidents occur one after another.
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Accidents can happen at any time.
Vụ việc đó hình như xảy ra lúc rạng sáng nay.
Vụ hỏa hoạn xảy ra tối qua.
A fire incident happened last night.
"Đó là một trong những chuyện đáng sợ nhất từng xảy ra với tôi", McLellan nhớ lại.
"That was one of the scariest things that ever happened to me," McLellan recalled.
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
The collision between the patrol boat and the migrant boat occurred on Feb 3.
Vụ việc xảy ra ngoài khơi đảo.
The incident occurred offshore the island.
Những vụ phá hoại nghiêm trọng xảy ra sáng nay.
Serious acts of sabotage occurred this morning.
Xác nhận xảy ra hỏa hoạn tại thiết bị chuyển mạch.
A fire at the switch device was confirmed.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
Cảnh sát đã có mặt tại chỗ ngay sau khi vụ việc xảy ra.
The police arrived on the spot immediately after the incident.
Vụ ngộ độc thực phẩm xảy ra tại trường học đã khiến nhiều học sinh phải nhập viện.
The food poisoning incident at the school caused many students to be hospitalized.
Các vụ bạo lực học đường liên tiếp xảy ra thời gian gần đây.
School violence incidents have occurred consecutively recently.
Vụ việc xảy ra tại một cơ sở phúc lợi dành cho người cao tuổi.
The incident occurred at a welfare facility for the elderly.
Nguy cơ xảy ra cắt điện luân phiên đang lớn hơn.
The risk of rolling blackouts is greater.
Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ quan bảo chứng làm giả?
What if the certifying agencies themselves counterfeit?
Đã xảy ra đụng độ giữa cảnh sát và người biểu tình.
A clash occurred between the police and protesters.
Sau trận động đất chính, nhiều dư chấn nhỏ đã xảy ra.
After the main earthquake, many small aftershocks occurred.